giao-dich

Hướng dẫn giao dịch

1. Hoàn thiện hồ sơ mở tài khoản

Khách hàng là cá nhân/ doanh nghiệp có nhu cầu mở tài khoản để thực hiện giao dịch cần nộp đủ giấy tờ và thông tin sau:

– Đối với Khách hàng cá nhân:

  • CMND
  • SĐT
  • Email
  • Địa chỉ liên lạc
  • Số tài khoản ngân hàng (cùng tên, chi nhánh)

– Đối với Khách hàng doanh nghiệp:

  • Giấy phép ĐKKD
  • SĐT
  • Email công ty
  • Số tài khoản ngân hàng (công ty, chi nhánh)
  • Thông tin người đại diện của Công ty bao gồm: CMND, SĐT, Email

iShare và khách hàng sẽ tiến hành ký kết bộ hồ sơ mở tài khoản giao dịch (TKGD) bao gồm:

  • Hợp đồng đăng ký mở tài khoản
  • Thỏa thuận giao dịch trực tuyến
  • Bản công bố thông tin nhận biết rủi ro
  • Chính sách bảo mật

Sau khi khách hàng hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong vòng 24h tài khoản giao dịch của khách hàng sẽ được mở và có thể bắt đầu tham gia giao dịch trên thị trường hàng hóa phái sinh.

Mở tài khoản giao dịch TẠI ĐÂY

2. Nộp/rút tiền ký quỹ giao dịch

Nộp tiền ký quỹ:

  • Khách hàng chuyển tiền vào tài khoản ký quỹ của thành viên kinh doanh, sau đó thành viên kinh doanh chuyển tiền lên tài khoản ký quỹ của MXV.
  • Thành viên kinh doanh lập lệnh nộp tiền vào tài khoản của khách hàng trên hệ thống.
  • Trung tâm thanh toán bù trừ của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam phê duyệt lệnh nộp tiền.
  • Thời gian nộp tiền từ 8h30 sáng đến 22h tối của ngày làm việc.

Rút tiền ký quỹ:

  • Thành viên kinh doanh lập lệnh rút tiền ra khỏi tài khoản của khách hàng trên hệ thống của Sở.
  • Trung tâm thanh toán bù trừ sẽ kiểm tra và phê duyệt hoặc từ chối lệnh trong vòng tối đa 10 phút kể từ khi nhận được lệnh rút tiền trên hệ thống.
  • Thời gian rút tiền trong giờ hành chính của ngày làm việc.

Hướng dẫn nộp rút tiền chi tiết TẠI ĐÂY

3. Thao tác đăng nhập trên phần mềm

Sau khi hoàn thiện đầy đủ hồ sơ, khách hàng sẽ được tạo một tài khoản để giao dịch trên phần mềm CQG

  • Bước 1: Đăng ký gói giao dịch CGQ tại iShare (Website, Hotline hoặc qua môi giới tư vấn)
  • Bước 2: Tải và cài đặt phần mềm, hướng dẫn sử dụng phần mềm giao dịch CQG TẠI ĐÂY
  • Bước 3: Đăng nhập tài khoản: Tên đăng nhập của TKGD và Mật khẩu của TKGD, bắt đầu giao dịch ngay.

1. Nguyên tắc đặt tên mã hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại MXV sẽ được đặt mã hợp đồng theo nguyên tắc sau:

Mã hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn

Trong đó:

– Mã hàng hóa: được quy định trong đặc tả hợp đồng hàng hóa tương ứng

– Mã tháng được quy định như sau:

Tháng 01: F Tháng 02: G Tháng 03: H
Tháng 04: J Tháng 05: K Tháng 06: M
Tháng 07: N Tháng 08: Q Tháng 09: U
Tháng 10: V Tháng 11: X Tháng 12: Z

– Mã năm đáo hạn được quy định là hai số cuối của năm.

Ví dụ: Mã hợp đồng Dầu đậu tương CBOT đáo hạn tháng 12 năm 2020: mã hàng hóa “ZCE” + mã tháng “Z” + mã năm “20” = ZLEZ20

2. Mã hàng hóa giao dịch

STT Mã giao dịch Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu tổ chức (VND) Mức ký quỹ ban đầu cá nhân (VND)
1 ZCE Ngô Nông Sản CBOT 21.710.700 26.052.840
2 XC Ngô Mini Nông Sản CBOT 4.342.140 5.210.568
3 ZSE Đậu Tương Nông Sản CBOT 48.529.800 58.235.760
4 XB Đậu Tương Mini Nông Sản CBOT 9.705.960 11.647.152
5 ZLE Dầu Đậu Tương Nông Sản CBOT 21.710.700 26.052.840
6 ZME Khô Đậu Tương Nông Sản CBOT 37.035.900 44.443.080
7 ZWA Lúa Mì Nông Sản CBOT 35.131.860 42.158.232
8 XW Lúa Mì Mini Nông Sản CBOT 7.035.660 8.442.792
9 LRC Cà Phê Robusta Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE EU 22.221.540 26.665.848
10 KCE Cà Phê Arabica Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE EU 103.445.100 124.134.120
11 CCE Cacao Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 82.756.080 99.307.296
12 SBE Đường Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 24.311.340 29.173.608
13 CTE Bông Sợi Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 67.686.300 81.223.560
14 TRU Cao Su RSS3 Nguyên Liệu Công Nghiệp TOCOM 22.813.500 27.376.200
15 ZFT Cao Su TSR20 Nguyên Liệu Công Nghiệp SGX 17.879.400 21.455.280
16 PLE Bạch Kim Kim Loại NYMEX 84.288.600 101.146.320
17 SIE Bạc Kim Loại COMEX 357.588.000 429.105.600
18 CPE Đồng Kim Loại COMEX 107.276.400 128.731.680
19 FEF Quặng Sắt Kim Loại SGX 27.585.360 33.102.432
20 QO Dầu Thô Brent Năng Lượng ICE EU 107.276.400 128.731.680
21 CLE Dầu Thô WTI Năng Lượng NYMEX 121.324.500 145.589.400
22 NGE Khí Tự Nhiên Năng Lượng NYMEX 80.457.300 96.548.760
23 QP Dầu Thô Ít Lưu Huỳnh Năng Lượng ICE EU 81.757.620 98.109.144
24 RBE Xăng Pha Chế RBOB Năng Lượng NYMEX 114.939.000 137.926.800
25 NQM Dầu Thô WTI Mini Năng Lượng NYMEX 60.673.860 72.808.632

1. Đặt lệnh giao dịch

Các loại lệnh chính sử dụng trong giao dịch hàng hóa:

  • Lệnh Thị trường MKT
  • Lệnh Giới hạn LMT
  • Lệnh Dừng STP

Lệnh thị trường (Market order / MKT)

  • Mua Bán các hợp đồng tại mức giá thị trường. Là lệnh thực thi ngay khi bạn ra quyết định vào lệnh.

Lệnh chờ giới hạn (Limit order / LMT)

  • Mua/Bán các hợp đồng tại mức giá được chỉ định hoặc tốt hơn.
  • Mức giá tốt hơn là mức giá cao hơn mức giá chỉ định đối với lệnh bán và mức giá thấp hơn mức giá chỉ định đối với lệnh mua.
  • Lệnh LMT có hiệu lực kể từ khi nhập vào hệ thống giao dịch cho đến khi kết thúc ngày giao dịch hoặc cho đến khi lệnh bị hủy bỏ.

BÁN LMT và MUA LMT là một loại lệnh chờ đặc biệt

  • BÁN LMT: Là lệnh đặt bán với giá cao hơn giá thị trường hiện tại. Giá cao hơn này sẽ nằm ở tương lai.
  • MUA LMT: Là lệnh đặt mua với giá thấp hơn giá thị trường hiện tại. Giá thấp hơn này sẽ nằm ở tương lai.
  • Bạn có thể dùng lệnh chờ giới hạn này như một lệnh chốt lời khi giá đi đúng hướng với giao dịch của bạn.

Lệnh dừng (Stop order / STP)

  • Mua/Bán các hợp đồng với lệnh thị trường khi mức giá tại thị trường bằng mức giá dừng được chỉ định trước.
  • Tương tự như lệnh chờ giới hạn, Lệnh dừng STP có hiệu lực kể từ khi nhập vào hệ thống giao dịch cho đến khi kết thúc ngày giao dịch hoặc cho đến khi lệnh bị hủy bỏ.

BÁN STP và MUA STP là một loại lệnh chờ đặc biệt

  • BÁN LMT: Là lệnh đặt bán với giá thấp hơn giá thị trường hiện tại. Giá thấp hơn này sẽ nằm ở tương lai.
  • MUA LMT: Là lệnh đặt mua với giá cao hơn giá thị trường hiện tại. Giá cao hơn này sẽ nằm ở tương lai.
  • Bạn có thể dùng lệnh dừng STP như một lệnh dừng lỗ là loại lệnh nhằm mục đích bảo vệ bạn tránh những thua lỗ thêm khi giá đi ngược hướng với giao dịch của bạn.
  • Lệnh dừng lỗ luôn rất quan trọng nếu bạn không muốn ngồi trước máy tính cả ngày để lo lắng về việc mình có thể bị thua lỗ hết tiền. Bạn chỉ cần đơn giản là đặt lệnh dừng lỗ cho các lệnh đang có của mình và có thể làm những công việc khác mà không phải lo lắng .

2. Mức ký quỹ hàng hóa

  • Quý khách nộp tiền theo tỷ lệ ký quỹ yêu cầu của từng loại hàng hóa và lưu ý những trường hợp cảnh báo tỷ lệ duy trì ký quỹ như sau:
  • Mức ký quỹ yêu cầu:

Bằng 100% tổng mức ký quỹ ban đầu đối với tài khoản pháp nhân

Bằng 120% tổng mức ký quỹ ban đầu đối với tài khoản cá nhân.

  • Mức ký quỹ duy trì: 80% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức ký quỹ này, tài khoản của khách hàng phải thực hiện ký quỹ bổ sung về mức ký quỹ yêu cầu. Nếu tài khoản khách hàng giao dịch vi phạm mức ký quỹ này 03 ngày giao dịch liên tiếp, iShare sẽ tất toán toàn bộ hoặc một phần vị thế mở của tài khoản khách hàng vào ngày giao dịch tiếp theo để đảm bảo an toàn ký quỹ.
  • Mức hủy các lệnh chờ khớp: bằng 70% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức này iShare sẽ hủy toàn bộ lệnh đang chờ khớp của tài khoản khách hàng giao dịch đang có trên sổ lệnh giao dịch.
  • Mức tất toán vị thế bắt buộc: bằng 40% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức này iShare sẽ tất toán toàn bộ vị thế mở của tài khoản khách hàng giao dịch để đảm bảo an toàn ký quỹ.
  • Đơn vị giao dịch của lệnh giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là 01 hợp đồng (01 Lot).
  • Hạn mức khối lượng đặt lệnh giao dịch cả với khách hàng cá nhân và khách hàng pháp nhân là:
  • Tối thiểu 1 Lot/lệnh
  • Tối đa 10 Lot/lệnh
  • Các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa niêm yết, giao dịch trên Sở hàng hóa Việt Nam theo phương thức khớp lệnh liên tục, là phương thức giao dịch được hệ thống thực hiện trên cơ sở so khớp các lệnh mua và lệnh bán hàng hóa ngay khi lệnh được nhập vào hệ thống giao dịch.