nguyen-tac-dat-ten-ma-hop-dong-tieu-chuan-hang-hoaHợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại iShare thông qua Sở giao dịch hàng hóa Việt Nam sẽ được đặt mã hợp đồng theo nguyên tắc sau:

Mã hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn

Trong đó:

  • Mã hàng hóa: được quy định trong đặc tả hợp đồng hàng hóa tương ứng
  • Mã tháng được quy định như sau:
Tháng 01: F Tháng 02: G Tháng 03: H
Tháng 04: J Tháng 05: K Tháng 06: M
Tháng 07: N Tháng 08: Q Tháng 09: U
Tháng 10: V Tháng 11: X Tháng 12: Z
  • Mã năm đáo hạn được quy định là hai số cuối của năm.

Ví dụ: Mã hợp đồng Dầu đậu tương CBOT đáo hạn tháng 3 năm 2021: mã hàng hóa “ZLE” + mã tháng “H” + mã năm “21” = ZLEH21

Thống kê Mã hàng hóa giao dịch và mức ký quỹ giao dịch đối với mỗi loại hàng hóa

STT Mã giao dịch Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu tổ chức (VND) Mức ký quỹ ban đầu cá nhân (VND)
1 ZCE Ngô Nông Sản CBOT 21.710.700 26.052.840
2 XC Ngô Mini Nông Sản CBOT 4.342.140 5.210.568
3 ZSE Đậu Tương Nông Sản CBOT 48.529.800 58.235.760
4 XB Đậu Tương Mini Nông Sản CBOT 9.705.960 11.647.152
5 ZLE Dầu Đậu Tương Nông Sản CBOT 21.710.700 26.052.840
6 ZME Khô Đậu Tương Nông Sản CBOT 37.035.900 44.443.080
7 ZWA Lúa Mì Nông Sản CBOT 35.131.860 42.158.232
8 XW Lúa Mì Mini Nông Sản CBOT 7.035.660 8.442.792
9 LRC Cà Phê Robusta Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE EU 22.221.540 26.665.848
10 KCE Cà Phê Arabica Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE EU 103.445.100 124.134.120
11 CCE Cacao Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 82.756.080 99.307.296
12 SBE Đường Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 24.311.340 29.173.608
13 CTE Bông Sợi Nguyên Liệu Công Nghiệp ICE US 67.686.300 81.223.560
14 TRU Cao Su RSS3 Nguyên Liệu Công Nghiệp TOCOM 22.813.500 27.376.200
15 ZFT Cao Su TSR20 Nguyên Liệu Công Nghiệp SGX 17.879.400 21.455.280
16 PLE Bạch Kim Kim Loại NYMEX 84.288.600 101.146.320
17 SIE Bạc Kim Loại COMEX 357.588.000 429.105.600
18 CPE Đồng Kim Loại COMEX 107.276.400 128.731.680
19 FEF Quặng Sắt Kim Loại SGX 27.585.360 33.102.432
20 QO Dầu Thô Brent Năng Lượng ICE EU 107.276.400 128.731.680
21 CLE Dầu Thô WTI Năng Lượng NYMEX 121.324.500 145.589.400
22 NGE Khí Tự Nhiên Năng Lượng NYMEX 80.457.300 96.548.760
23 QP Dầu Thô Ít Lưu Huỳnh Năng Lượng ICE EU 81.757.620 98.109.144
24 RBE Xăng Pha Chế RBOB Năng Lượng NYMEX 114.939.000 137.926.800
25 NQM Dầu Thô WTI Mini Năng Lượng NYMEX 60.673.860 72.808.632

Quý khách nộp tiền theo tỷ lệ ký quỹ yêu cầu của từng loại hàng hóa và lưu ý những trường hợp cảnh báo tỷ lệ duy trì ký quỹ như sau:

Mức ký quỹ hàng hóa

  • Mức ký quỹ yêu cầu:

Bằng 100% tổng mức ký quỹ ban đầu đối với tài khoản pháp nhân

Bằng 120% tổng mức ký quỹ ban đầu đối với tài khoản cá nhân.

  • Mức ký quỹ duy trì: 80% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức ký quỹ này, tài khoản của khách hàng phải thực hiện ký quỹ bổ sung về mức ký quỹ yêu cầu. Nếu tài khoản khách hàng giao dịch vi phạm mức ký quỹ này 03 ngày giao dịch liên tiếp, iShare sẽ tất toán toàn bộ hoặc một phần vị thế mở của tài khoản khách hàng vào ngày giao dịch tiếp theo để đảm bảo an toàn ký quỹ.
  • Mức hủy các lệnh chờ khớp: bằng 70% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức này iShare sẽ hủy toàn bộ lệnh đang chờ khớp của tài khoản khách hàng giao dịch đang có trên sổ lệnh giao dịch.
  • Mức tất toán vị thế bắt buộc: bằng 40% tổng mức ký quỹ ban đầu. Vi phạm mức này iShare sẽ tất toán toàn bộ vị thế mở của tài khoản khách hàng giao dịch để đảm bảo an toàn ký quỹ.
  • Đơn vị giao dịch của lệnh giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là 01 hợp đồng (01 Lot).
  • Hạn mức khối lượng đặt lệnh giao dịch cả với khách hàng cá nhân và khách hàng pháp nhân là:
  • Tối thiểu 1 Lot/lệnh
  • Tối đa 10 Lot/lệnh
  • Các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa niêm yết, giao dịch trên Sở hàng hóa Việt Nam theo phương thức khớp lệnh liên tục, là phương thức giao dịch được hệ thống thực hiện trên cơ sở so khớp các lệnh mua và lệnh bán hàng hóa ngay khi lệnh được nhập vào hệ thống giao dịch.

Đọc thêm về Kiến thức giao dịch hàng hóa

Chia sẻ:

Bình luận